Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
DỊCH VỤ | CHI PHÍ |
Gói cơ bản | 4 – 5tr/m2 |
Gói đầy đủ | 6 – 8 tr/m2 |
Gói cao cấp | 9 – 12tr/m2 |
Bảng giá Chi tiết Dịch vụ Cải tạo Nhà trọn gói

Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói

Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói

Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói

Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
Bảng giá chi tiết Dịch vụ Cải tạo Nhà theo Hạng mục Cải tạo
Bảng báo giá sửa chữa Nhà phố trọn gói của Công ty tư vấn Kiến trúc và xây dựng NamNguyen.Art | |||||
STT | TÊN CÁC CÔNG TÁC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ CẢI TẠO | ||
SỬA CHỮA NHÀ Ở | |||||
Vật liệu thô | Nhân công | Tổng cộng | |||
CÔNG TÁC SỐ 1 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ĐẬP PHÁ – THÁO DỠ |
|||||
1 | Đập phá bê tông | m2 | 110 | 110 | |
2 | Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 | m2 | 80 | 80 | |
3 | Đục gạch nền cũ | m2 | 60 | 60 | |
4 | Đục gạch ốp tường | m2 | 65 | 65 | |
5 | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 75 | 75 | |
6 | Dóc tường nhà vệ sinh | m2 | 60 | 60 | |
7 | Dóc tường nhà cũ | m2 | 55 | 55 | |
8 | Tháo dỡ mái tôn | m2 | 65 | 65 | |
9 | Đào đất | m3 | 280 | 280 | |
10 | Nâng nền | m2 | 150 | 80 | 230 |
CÔNG TÁC SỐ 2 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: BÊ TÔNG |
|||||
1 | Bê tông lót móng đá 4*6 | m3 | 1,050,000 | 250 | 1,300,000 |
2 | Bê tông nền đá 1*2 mác 250 | m3 | 1,250,000 | 350 | 1,600,000 |
3 | Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 250 | m3 | 1,250,000 | 450 | 1,700,000 |
4 | Ván khuôn | m2 | 135 | 120 | 255 |
5 | Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg) | kg | 18 | 5 | 23 |
CÔNG TÁC SỐ 3 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG) |
|||||
1 | Xây tường 100mm gạch ống | m2 | 115 | 85 | 200 |
2 | Xây tường 200mm gạch ống | m2 | 230 | 160 | 390 |
3 | Xây tường 100mm gạch thẻ | m2 | 255 | 145 | 400 |
4 | Trát tường (trong nhà) | m2 | 45 | 110 | 155 |
5 | Trát tường (ngoài nhà) | m2 | 45 | 130 | 175 |
CÔNG TÁC SỐ 4 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ỐP + LÁT GẠCH |
|||||
1 | Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | m2 | 45 | 75 | 120 |
2 | Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | m2 | 120 | 125 | 245 |
3 | Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) | m2 | 25 | 120 | 145 |
4 | Ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát) |
m2 | 25 | 120 | 145 |
5 | Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) | md | 10 | 30 | 40 |
CÔNG TÁC SỐ 5 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH |
|||||
Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh | m2 | 130 | 90 | 220 | |
CÔNG TÁC SỐ 6 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: LỢP MÁI |
|||||
1 | Lợp mái ngói (chưa bao gồm vật tư) | m2 | 85 | 85 | |
2 | Lợp mái tôn (chưa bao gồm vật tư) | m2 | 30 | 30 | |
CÔNG TÁC SỐ 7 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN |
|||||
1 | Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) | m2 | 1,100,000 | 450 | 1,550,000 |
-:- 1,350,000 | -:- 850,000 | -:- 2,200,000 | |||
2 | Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp | Liên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2) | |||
CÔNG TÁC SỐ 8 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC |
|||||
1 | Nhân công thi công điện | m2 | 85 | 85 | |
Sàn | -:- 165,000 | -:- 165,000 | |||
2 | Nhân công thi công nước (Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) | Phòng | 2,300,000 | 2,300,000 | |
-:- 2,900,000 | -:- 2,900,000 | ||||
CÔNG TÁC SỐ 9 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU) |
|||||
1 | Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 65 | 65 | |
2 | Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 85 | 85 | |
CÔNG TÁC SỐ 10 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: TRẦN – VÁCH THẠCH CAO |
|||||
1 | Trần thả khung xương | m2 | 145,000 – 155,000 | 145,000 – 155,000 | |
2 | Trần thả khung xương Vĩnh Tường | m2 | 160,000 – 170,000 | 160,000 -170,000 | |
3 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan nội thấm chống ẩm | m2 | 180,000 – 190,000 | 180,000 – 190,000 | |
4 | Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm | m2 | 195,000 – 215,000 | 195,000 – 215,000 | |
5 | Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 215,000 – 235,000 | 215,000 – 235,000 | |
6 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | m2 | 325,000 – 355,000 | 325,000 – 355,000 | |
CÔNG TÁC SỐ 11 – HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: THI CÔNG NỘI THẤT |
|||||
1 | Cửa + Vách: Khung nhôm kính | m2 | Từ 1.500.000-4.000.000 | ||
2 | Tủ bếp | m dài | 4.000.000-7.000.000 | ||
3 | Giấy dán tường | m2 | 90.000-170.000 | ||
4 | Cửa lưới chống muỗi | m2 | Liên hệ trực tiếp | ||
Ghi chú: • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT. • Đơn giá trên đối với những công trình có khối lượng lớn, mặt bằng thi công thuận lợi, có thể chuyển vật tư bằng xe tải, trong trường hợp công trình nhà trong ngõ hẽm, ngõ sâu, khu vực chợ, công trình có khối lượng nhỏ chúng tôi sẽ khảo sát công trình cụ thể và báo giá riêng. • Đơn giá sửa nhà chính xác hơn khi gia chủ và công ty thống nhất chủng loại vật tư, biện pháp thi công, khảo sát hiện trường thực tế. |
Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
*Lưu ý: Bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Bảng báo giá chi tiết từng hạng mục sẽ được gửi đến quý khách sau khi kỹ sư của Namnguyen.Art thực hiện khảo sát trực tiếp tại công trình của quý khách. Chỉ khi đã thống nhất về tiến độ, vật liệu xây dựng, và biện pháp thực hiện, chúng tôi mới tiến hành báo giá chi tiết với chủ đầu tư.
Báo giá Thi công Cải tạo Nội thất trọn gói
BÁO GIÁ NỘI THẤT GỖ CÔNG NGHIỆP MFC AN CƯỜNG | |||||
Sản phẩm | Kích thước tiêu chuẩn (mm) | ĐVT | MFC chống ẩm (Thùng luôn là Melamine, thay đổi vật liệu chỉ thay cánh) | ||
Bề mặt Melamine | Bề mặt Laminate/ Sơn | Bề mặt Arcrylic | |||
Kệ tivi | 2000 x 400 x 300h | md | 1.900.000 VNĐ | 2.050.000 VNĐ | 2.700.000 VNĐ |
Tủ giày | m2 | 2.420.000 VNĐ | 2.720.000 VNĐ | 3.100.000 VNĐ | |
Tủ bếp trên | 2000 x 400 x 800h | md | Không báo giá | Không báo giá | Không báo giá |
Tủ bếp dưới | 2000 x 400 x 800h | md | Không báo giá | Không báo giá | Không báo giá |
Giường ngủ | 1800 x 2000 | Cái | 5.600.000 VNĐ | Không sơn | Không acrylic |
Tủ quần áo | 2060 x 600 x 2780h | m2 | 2.650.000 VNĐ | 2.850.000 VNĐ | 3.050.000 VNĐ |
Bàn trang điểm | 1000 x 500 x 750h | Cái | 2.220.000 VNĐ | 2.680.000 VNĐ | 3.080.000 VNĐ |
Tab đầu giường | 450 x 400 x 450h | Cái | 1.080.000 VNĐ | 1.360.000 VNĐ | 1.650.000 VNĐ |
Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
BÁO GIÁ NỘI THẤT GỖ CÔNG NGHIỆP MDF AN CƯỜNG | |||||
Sản phẩm | Kích thước tiêu chuẩn (mm) | ĐVT | MDF chống ẩm (Thùng luôn là Melamine, thay đổi vật liệu chỉ thay cánh) | ||
Bề mặt Melamine | Bề mặt Laminate/ Sơn | Bề mặt Arcrylic | |||
Kệ tivi | 2000 x 400 x 300h | md | 1.980.000 VNĐ | 2.120.000 VNĐ | 2.350.000 VNĐ |
Tủ giày | m2 | 2.500.000 VNĐ | 2.800.000 VNĐ | 3.200.000 VNĐ | |
Tủ bếp trên | 2000 x 400 x 800h | md | 2.500.000 VNĐ | 2.850.000 VNĐ | 3.400.000 VNĐ |
Tủ bếp dưới | 2000 x 400 x 800h | md | 3.100.000 VNĐ | 3.480.000 VNĐ | 3.900.000 VNĐ |
Giường ngủ | 1800 x 2000 | Cái | 5.800.000 VNĐ | Không sơn | Không Arcrylic |
Tủ quần áo | 2060 x 600 x 2780h | m2 | 2.800.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ | 3.300.000 VNĐ |
Bàn trang điểm | 1000 x 500 x 750h | Cái | 2.500.000 VNĐ | 2.900.000 VNĐ | 3.200.000 VNĐ |
Tab đầu giường | 450 x 400 x 450h | Cái | 1.200.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ | 1.800.000 VNĐ |
Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
Báo giá nội thất gỗ công nghiệp theo phòng
Sản phẩm | ĐVT | Gỗ công nghiệp chống ẩm (Thùng luôn là Melamine, thay đổi vật liệu chỉ thay cánh) |
|||||
Bề mặt Melamine | Bề mặt Laminate/ Sơn |
Bề mặt Arcrylic |
|||||
Giá MFC | Giá MDF | Giá MFC | Giá MDF | Giá MFC | Giá MDF | ||
BÁO GIÁ NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH GỖ CÔNG NGHIỆP | |||||||
Kệ tivi cao 300 | md | 1.900.000 | 1.980.000 | 2.050.000 | 2.130.000 | 2.700.000 | 2.350.000 |
Kệ tivi cao 500 | md | 1.950.000 | 2.150.000 | 2.300.000 | 2.400.000 | 2.890.000 | 2.550.000 |
Tủ giày | m2 | 2.420.000 | 2.500.000 | 2.720.000 | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.200.000 |
Bệ ngồi thay giày | cái | 2.450.000 | 2.550.000 | 2.600.000 | 2.700.000 | 2.800.000 | 2.900.000 |
Vách lam 11 cây | md | 320.000 | 330.000 | Không sơn | 430.000 | 400.000 | 500.000 |
BÁO GIÁ NỘI THẤT PHÒNG BẾP GỖ CÔNG NGHIỆP | |||||||
Tủ bếp trên | md | Không báo giá | 2.500.000 | Không báo giá | 2.850.000 | Không báo giá | 3.400.000 |
Tủ bếp dưới | md | Không báo giá | 3.090.000 | Không báo giá | 3.450.000 | Không báo giá | 3.890.000 |
BÁO GIÁ NỘI THẤT PHÒNG NGỦ GỖ CÔNG NGHIỆP | |||||||
Giường ngủ (1m8 x 2m) | Cái | 5.600.000 | 5.800.000 | Không sơn | Không sơn | Không Arcrylic | Không Arcrylic |
Giường có hộc kéo | Cái | 6.900.000 | 7.100.000 | 7.150.000 | 7.350.000 | 7.400.000 | 7.500.000 |
Bàn trang điểm | Cái | 2.220.000 | 2.500.000 | 2.680.000 | 2.900.000 | 3.080.000 | 3.200.000 |
Tab đầu giường | Cái | 1.080.000 | 1.200.000 | 1.360.000 | 1.500.000 | 1.650.000 | 1.800.000 |
Tủ quần áo | m2 | 2.650.000 | 2.800.000 | 2.850.000 | 3.300.000 | 3.050.000 | 3.300.000 |
Bàn làm việc | md | 2.950.000 | 3.080.000 | 3.160.000 | 3.280.000 | 3.260.000 | 3.360.000 |
Báo giá Thi công Cải tạo nhà trọn gói
Lưu ý: Bảng giá nội thất gỗ công nghiệp trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Để nhận Báo giá chính xác cho dự án của bạn, vui lòng điền thông tin vào form liên hệ bên dưới hoặc gọi ngay cho chúng tôi qua Hotline: 0922009900. Đội ngũ Công ty sẽ nhanh chóng tìm hiểu nhu cầu và cung cấp khái toán chi tiết, đảm bảo sự hài lòng của bạn.
- https://thietkethicongnha.vn/cua-hang/
- https://thietkethicongnha.vn/du-an-trien-khai/
- https://thietkethicongnha.vn/bao-gia/
- https://thietkethicongnha.vn/tin-tuc-su-kien/
Link Fabook liên kết: https://www.facebook.com/profile.php?id=61567505540718
Hãy để NamNguyen.Art Tư vấn và Thi công Hoàn thiện giúp Bạn!
Free 100% chi phí Tư vấn Thiết kế, Báo giá trọn gói.